Banner Top
Thứ Năm, Tháng Sáu 30, 2022

Hiểu thêm về cơ chế trò chơi sẽ giúp bạn có lợi thế hơn so với đối thủ của mình. Do đó, PLAYERVN xin gửi đến loạt bài hướng dẫn cơ bản dành cho những người bắt đầu chơi Mobile Legends.

Sau đây là PLAYERVN tiếp tục giới thiệu về các chỉ số nâng cao đã được đưa vào hướng dẫn trong game:

Các Chỉ Số

  • Sức Mạnh Vật Lý: Chỉ số thể hiện Tổng Sức Mạnh Vật Lý. Sức Mạnh Vật Lý hiện tại = Sức Mạnh Vật Lý Cơ Bản + Sức Mạnh Vật Lý Bổ Sung
  • Sức Mạnh Vật Lý Bổ Sung: Chỉ số Sức Mạnh Vật Lý bổ sung đến từ Trang Bị, Bảng Ngọc và các kỹ năng. Không bao gồm Sức Mạnh Vật Lý cơ bản và tăng theo cấp độ.
  • Sức Mạnh Phép Thuật: Chỉ số thể hiện Tổng Sức Mạnh Phép Thuật, mặc định là 0. Sức Mạnh Phép Thuật hiện tại = Sức Mạnh Phép Thuật Cơ Bản + Sức Mạnh Phép Thuật Bổ Sung.
  • Sức Mạnh Phép Thuật Bổ Sung: Chỉ số Sức Mạnh Phép Thuật bổ sung đến từ Trang Bị, Bảng Ngọc và các kỹ năng. Không bao gồm Sức Mạnh Phép Thuật cơ bản và tăng theo cấp độ.
  • HP Tối Đa: Lượng HP Tối Đa có thể có hiện tại.
  • HP Đã Mất: HP Đã Mất = HP Tối Đa – HP Hiện Tại
  • HP Hiện Tại: Tướng sẽ bị hạ gục khi lượng HP Hiện Tại bằng hoặc dưới 0. Khi trong trạng thái Bất Tử, lượng HP Hiện Tại sẽ không xuống dưới mức 1.
  • Mana Tối Đa: Lượng Mana Tối Đa có thể có hiện tại.
  • Mana Đã Mất: Mana Đã Mất = Mana Tối Đa – Mana Hiện Tại
  • Mana Hiện Tại: Không thể thi triển kỹ năng nếu lượng Mana Hiện Tại không đủ mức cần thiết.
  • Nội Năng: Nội Năng Tối Đa thường là 100.
  • Giáp: Chỉ số của tướng thể hiện việc giảm lượng Sát Thương Vật Lý Nhận Vào. Sát Thương Vật Lý Nhận Vào Thực Tế = Sát Thương Vật Lý gây ra bởi đối phương *120/(120 + Giáp). Giáp sẽ bị ảnh hưởng bởi chỉ số Xuyên Giáp của đối phương, nhưng sẽ không thấp hơn -60.
  • Kháng Phép: Chỉ số của tướng thể hiện việc giảm lượng Sát Thương Phép Nhận Vào. Sát Thương Phép Nhận Vào Thực Tế = Sát Thương Phép gây ra bởi đối phương *120/(120 + Kháng Phép). Kháng Phép sẽ bị ảnh hưởng bởi chỉ số Xuyên Kháng Phép của đối phương, nhưng sẽ không thấp hơn -60.
  • Xuyên Giáp: Chỉ số của tướng thể hiện việc Giảm Giáp Của Đối Phương. Giáp bị Giảm sẽ được tính bằng số điểm cố định hoặc bằng tỷ lệ phần trăm. Giáp Thực Tế Của Đối Phương = Giáp Của Đối Phương * (100% – % Xuyên Giáp) – Số Điểm Xuyên Giáp Cố Định.
  • Xuyên Kháng Phép: Chỉ số của tướng thể hiện việc Giảm Kháng Phép Của Đối Phương. Kháng Phép bị Giảm sẽ được tính bằng số điểm cố định hoặc bằng tỷ lệ phần trăm. Kháng Phép Thực Tế Của Đối Phương = Kháng Phép Của Đối Phương * (100% – % Xuyên Kháng Phép) – Số Điểm Xuyên Kháng Phép Cố Định.
  • Tốc Đánh: Tổng Tốc Đánh hiện tại = Tốc Đánh Ban Đầu + Tốc Đánh Bổ Sung * Hệ Số Tốc Đánh. Chỉ số này thể hiện số lần tấn công (tối đa 3 lần) mỗi giây.
  • Tốc Đánh Bổ Sung: Chỉ số Tốc Đánh bổ sung đến từ trang bị, bảng ngọc và các kỹ năng.
  • Tốc Chạy: Tốc Chạy trong trận đấu. Tốc Chạy hiện tại = Tốc Chạy ban đầu * (100% + Toàn Bộ % Hiệu Ứng Tăng Tốc – Toàn Bộ % Hiệu Ứng Giảm Tốc). Thông thường, Tốc Chạy hiện tại bằng với Tốc Chạy thực tế. Nhưng khi Tốc Chạy dưới mức 160 hoặc trên mức 420, thì cả Hiệu Ứng Làm Chậm lẫn Hiệu Ứng Tăng Tốc đều sẽ dần mất đi.
  • Tỷ Lệ Chí Mạng: Cơ hội gây Sát Thương Chí Mạng mặc định của Đòn Đánh Thường (bao gồm cả Đòn Đánh Vật Lý và Đòn Đánh Phép Thuật) là 0. Khi Tỷ Lệ Chí Mạng đạt 100% thì chắc chắn gây Sát Thương Chí Mạng. Lấy ví dụ, kỹ năng “Đạn Ma Năng” của Layla và hiệu ứng “Lốc Xoáy” từ Trảm Phong Kiếm.
  • Sát Thương Chí Mạng: Tỷ lệ mặc định từ Sát Thương Chí Mạng sang Sát Thương Gốc là 200%. Sát Thương Chí Mạng Gây Ra = Sát Thương Gốc * (200% + Toàn bộ % Tỷ Lệ Chí Mạng Tăng Thêm – Toàn bộ % Tỷ Lệ Chí Mạng Giảm Đi).
  • Hút HP Vật Lý: Chỉ số của tướng thể hiện phần trăm HP hồi lại sau khi gây Sát Thương Vật Lý tới một mục tiêu. Lượng HP Hồi Lại = Sát Thương Vật Lý * Hút HP Vật Lý * Hệ Số Đòn Đánh Thường. Thông thường, Hệ Số Đòn Đánh Thường là 100%.
  • Hút HP Phép: Chỉ số của tướng thể hiện phần trăm HP hồi lại sau khi gây Sát Thương Phép hoặc Sát Thương Bằng Kỹ Năng tới một mục tiêu. Lượng HP Hồi Lại = Sát Thương Phép * Hút HP Phép * Hệ Số Đòn Đánh Thường hoặc Hệ Số Kỹ Năng. Thông thường, Hệ Số Đòn Đánh Thường là 100%, còn Hệ Số Kỹ Năng là 30%-100%, hệ số kỹ năng phụ thuộc vào sát thương, phạm vi tấn công và thời lượng thi triển kỹ năng.
  • Hút HP Kỹ Năng: Phần trăm HP hồi lại sau khi gây Sát Thương Bằng Kỹ Năng tới một mục tiêu. Lượng HP Hồi Lại = Sát Thương Từ Kỹ Năng * Hút HP Kỹ Năng * Hệ Số Kỹ Năng. Thông thường, Hệ Số Kỹ Năng là 40%-100%, và phụ thuộc vào sát thương, phạm vi tấn công lẫn thời lượng thi triển kỹ năng.
  • Thời Gian Hồi Chiêu: Khoảng thời gian cần để thi triển lại kỹ năng, ảnh hưởng bởi hiệu ứng Giảm Hồi Chiêu (trừ các trường hợp đã được quy định khác).
  • Thời Gian Nạp Lại: Đối với Kỹ Năng Cộng Dồn, khoảng thời gian giữa mỗi lần tích lũy một cộng dồn được gọi là Thời Gian Nạp Lại, yếu tố này bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng Giảm Hồi Chiêu (trừ các trường hợp đã được quy định khác).
  • Giảm Hồi Chiêu: Chỉ số thể hiện mức giảm Thời Gian Nạp Lại và Thời Gian Hồi Chiêu của các Kỹ Năng, mặc định bằng 0. Có thể tăng chỉ số này từ trang bị, bảng ngọc, buff Linh Hồn Gió và kỹ năng chỉ định. Mức Giảm Hồi Chiêu tối đa là 40% (trừ các trường hợp đã được quy định khác), và không có hiệu lực đối với Phép Bổ Trợ lẫn các kỹ năng chỉ định.
  • Giảm Hồi Chiêu Phép Bổ Trợ: Phép Bổ Trợ không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng Giảm Hồi Chiêu, nhưng bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng Giảm Hồi Chiêu Phép Bổ Trợ. Mức Giảm Hồi Chiêu Phép Bổ Trợ mặc định là 0, và có thể tăng mức này từ bảng ngọc và các kỹ năng cụ thể.
  • Giảm Sát Thương: Giảm lượng sát thương cuối cùng (sát thương đã bị giảm bởi Giáp & Kháng Phép) theo mức cố định hoặc theo phần trăm. Nhưng không thể giảm Sát Thương Chuẩn.
  • Kháng Hiệu Ứng: Giảm thời lượng của mọi Hiệu Ứng Khống Chế đang diễn ra mà đối phương gây nên.

Hãy tiếp tục theo dõi PLAYERVN để biết thêm về những thông tin và hướng dẫn mới nhất.

Tải Ngay Game Mobile Legends tại: https://moba.360mobi.vn/

XEM THÊM: [MOBILE LEGENDS] CÁC CHỈ SỐ VÀ THUẬT NGỮ CƠ BẢN CẦN NẮM RÕ KHI BẮT ĐẦU CHƠI MOBILE LEGENDS (PHẦN 1)

Banner Content
Tags: , , ,

Related Article